LỊCH KHAI GIẢNG Test IELTS

Tổng hợp 100+ bộ từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề thường gặp

27 Tháng Mười Hai, 2022 | 8 lượt xem

Quá trình học IELTS đòi hỏi phải có sự nỗ lực, kiên trì trong khoảng thời gian dài. Trong đó việc nắm chắc các từ vựng giúp dễ dàng hoàn thành các kỹ năng trong bài thi IELTS. Tuy nhiên với số lượng từ vựng nhiều như vậy làm thế nào để dễ dàng ghi nhớ một cách thuần thục? Note lại ngay 100+ từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề thường gặp được Universal chia sẻ dưới đây

Từ vựng IELTS theo chủ đề giúp chinh phục bài thi Speaking

Từ vựng IELTS theo chủ đề giúp chinh phục bài thi Speaking

1. Tại sao nên học từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề?

Hiện nay các giảng viên, những người truyền cảm hứng học tập đều đưa ra lời khuyên cho những người đã và đang trong quá trình học tiếng Anh là nên học theo chủ đề. Tuy nhiên nhiều người vẫn chưa biết được lợi ích thực sự của việc học từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề:

  • Hình dung một cách dễ hiểu và ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Khi tổng hợp lại những từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề thì các nhóm từ sẽ được kết nối với nhau. Giả sử, nếu bắt gặp từ vựng trong cùng chủ đề bạn sẽ dễ dàng đoán nghĩa và ghi nhớ các từ đó.
  • Hỗ trợ người học tạo phản xạ tiếng Anh tự nhiên hơn. Từ vựng theo từng chủ đề giúp dễ dàng ghi nhớ lượng từ lớn từ đó có thể phản xạ một cách tự nhiên trong quá trình giao tiếp.
  • Nâng cao khả năng học tập cũng như tiếp thu kiến thức. Điều này sẽ giúp người học hệ thống hóa được vốn từ chứ không phải học theo kiểu rời rạc và không theo một khuôn khổ hệ thống nào đó.

2. Các chủ đề từ vựng của IELTS Speaking Part 1

Để có thể chinh phục từ vựng IELTS speaking theo chủ đề đạt được điểm số cao nhất thì việc học từ vựng là rất quan trọng. Nhưng nếu như học một cách rời rạc thì sẽ không thể ghi nhớ lâu dài. Vì vậy tổng hợp những từ vựng IELTS Speaking Part 1 theo chủ đề được đưa ra dưới đây sẽ vô cùng hữu ích dành cho bạn. Hãy học và ghi nhớ để tự tin bước vào kỳ thi và có được những kết quả như mong muốn.

People

Từ vựng về chủ đề con người là vô cùng đa dạng, tuy nhiên một số từ dưới đây sẽ thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS Speaking:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

1

Destiny (n)

Số mệnh

2

Name after (v)

Đặt tên theo

3

A genuine smile (n)

Nụ cười thật

4

Crack a smile (v)

Nụ cười nhẹ

5

Fake smile/social smile (n)

Nụ cười không thật

6

Put a smile on someone’s face (v)

Khiến ai đó cười, vui vẻ

7

Smile from ear to ear (v)

Cười rất vui vẻ

8

Fair-minded

Công bằng

9

Thoroughness

Triệt để

10

Versatile/ Talented

Đa năng / tài năng

11

Exceptional

Đặc biệt

12

Innate

Bẩm sinh

13

broad-minded

Đầu óc cởi mở, khoáng đạt

14

easy-going

Thoải mái, vô tư

15

extrovert

Người hướng ngoại

16

fair-minded

Công bằng, không thiên vị

17

fun-loving

Yêu thích sự vui vẻ

18

to hide one’s light under a bushel

Che giấu tài năng

19

good company

Tính cách hòa đồng

20

good sense of humor

Có khiếu hài hước

21

introvert

Người hướng nội

22

laid-back

Thư thái, ung dung

23

to lose one’s temper

Nóng nảy, dễ bực mình,

24

narrow minded

Hẹp hòi, nhỏ nhen

25

painfully shy

Rất rụt rè

26

to put others first

Biết suy nghĩ cho người khác

27

quick-tempered

Dễ nóng nảy

28

reserved

Kín đáo, dè dặt

29

self-assured

Tự tin

30

self-centered

Ích kỷ

31

self-confident

Tự tin

32

self-effacing

Khiêm tốn

33

to take after

Trông giống người nào đó

34

thick-skinned

Mặt dày, trơ, lì

35

trustworthy

Đáng tin cậy

36

two-faced

Hai mặt, không đáng tin cậy

Các từ vựng để trả lời Speaking theo chủ đề People

Các từ vựng để trả lời Speaking theo chủ đề People

Hometown

Hometown là chủ đề nói về những từ vựng liên quan đến thị trấn, vùng quê cũng thường xuyên xuất hiện trong bài thi Speaking:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

37

Cuisine (n)

Ẩm thực

38

Residential area (n)

Khu dân cư

39

Civilized (adj)

Văn minh

40

Amenities

Thích nghi, dễ chịu

41

Atmosphere

Bầu khí quyển

42

Bus route

Tuyến xe buýt

43

Congestion

Đông nghịt, tắt đường

44

Cosmopolitan

Thuộc toàn thế giới, thuộc quốc tế

45

Cost of living

Chi phí sinh hoạt

46

Heart of the city

Khu trung tâm thành phố

47

High – rise flat

Căn hộ nhiều tầng

48

Historic

Có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử

49

Housing estate

Khu vực quy hoạch làm khu dân cư

50

Industrial

Công nghiệp

51

Industrial zone

Khu công nghiệp

52

Inner city

Vùng nội thành

53

Lively/bustling/vibrant

Nhộn nhịp, sôi động

54

Local facility

Cơ sở vật chất tại địa phương

55

Neighbourhood

Vùng lân cận

56

Outskirts

Vùng ngoại ô

57

Overcrowding

Đông dân

58

Pace of life

Nhịp sống

59

Peaceful

Yên bình

60

Places of interest

địa điểm thu hút khách du lịch

61

Pollution

Sự ô nhiễm

62

Poverty

Sự nghèo khổ

63

Provincial

Thuộc về tỉnh

64

Residential area

Khu dân cư

65

Rush hour

Giờ cao điểm

66

Sense of community

Tính cộng đồng

67

Shopping centre

Khu trung tâm mua sắm

68

Sprawling city

Thành phố lớn

69

Suburbs

Vùng ngoại ô

70

The rat race

Lối sống vội vã

71

Tourist attraction

Địa điểm thu hút khách du lịch

72

Traffic jams

Tắc đường

73

Underground system/subway

Tàu điện ngầm

Work & Study

Một trong nhữngtừ vựng IELTS speaking theo chủ đề chính xuất hiện nhiều trong bài Nói là Work & Study, những từ này vô cùng đơn giản, tuy nhiên có một số từ trọng điểm mà mọi người cần nắm rõ:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

74

Move up the career ladder (v)

Thăng tiến trong công việc

75

Work flat out (v)

Làm việc chăm chỉ

76

Nine-to-five job (n)

Việc làm giờ hành chính

77

Extracurricular activity (n)

Hoạt động ngoại khóa

78

Academic result (n)

Kết quả học tập

79

Curriculum (n)

Chương trình học

80

Put theory into practice (v)

Áp dụng lý thuyết vào thực hành

Internet

Internet là chủ đề quá quen thuộc với giới trẻ hiện nay vì vậy bạn sẽ dễ dàng tiếp cận với những từ vựng liên quan để ghi nhớ lâu hơn:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

81

Up-to-date (adj)

Mới nhất

82

Stay in touch with someone (v)

Giữ liên lạc với ai

83

Access (v)

Truy cập

84

attachment

tài liệu đính kèm

85

email address

địa chỉ email

86

new message

thư mới

87

password

mật khẩu

88

to email

gửi email

89

to forward

chuyển tiếp

90

to reply

trả lời

91

to send an email

gửi

92

username

tên người sử dụng

Khám phá từ vựng của chủ đề liên quan đến Internet

Khám phá từ vựng của chủ đề liên quan đến Internet

Market & Festival

Chủ đề Market and Festival sẽ bao gồm những từ trọng điểm thường xuất hiện như sau:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

93

Promotion (n)

Chương trình khuyến mãi

94

Convenience store (n)

Cửa hàng tiện lợi

95

Wet market (n)

Chợ bán đồ tươi sống

96

Bargain (v)

Trả giá

97

Ritual (n)

Nghi lễ

98

Slap-up meal (n)

Bữa ăn thịnh soạn

99

Family reunion (n)

Buổi tụ họp gia đình

100

Dress up (v)

Hóa trang, mặc đồ đẹp

Food & Drink

Thức ăn và đồ uống là rất cần thiết trong cuộc sống thường ngày mà mọi người thường xuyên bắt gặp:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

101

Bland (adj)

Nhạt

102

Appetite (n)

Khẩu vị

103

Greasy (adj)

Nhiều dầu mỡ

104

Specialty (n)

Đặc sản

105

Dietary (n)

Chế độ ăn uống

106

Sip (v)

Nhâm nhi

107

Make someone’s mouth water (v)

Khiến ai đó thèm

108

Beverage (n)

Thức uống

109

Takeaway (n)

Đồ uống mang đi

110

Coffee addict (n)

Người nghiện cà phê

                Từ vựng liên quan đến đồ ăn và thức uống trong IELTS Speaking

Từ vựng liên quan đến đồ ăn và thức uống trong IELTS Speaking

Color, Art & Picture

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

111

Masculine (adj)

Nam tính

112

Feminine (adj)

Nữ tính

113

Pale (adj)

Nhợt nhạt

114

Vibrant (adj)

Rực rỡ

115

Work of art (n)

Tác phẩm nghệ thuật

116

Portrait (n)

Tranh, ảnh chân dung

117

Masterpiece (n)

Kiệt tác

118

Capture a moment (v)

Bắt giữ một khoảnh khắc

119

Pose (v)

Tư thế chụp

120

Throw up peace signs (v)

Giơ 2 ngón tay

121

Snap a photo = take a picture (v)

Chụp hình

122

Smile cheerfully (v)

Cười tươi

Clothing & Perfume

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

124

Mix and match (v)

Phối đồ

125

Eye-catching (adj)

Bắt mắt

126

Have an eye for fashion (v)

Có mắt nhìn thời trang

127

Signature scent (n)

Mùi hương đặc trưng

128

Floral scent (n)

Hương hoa

129

Citrus scent (n)

Mùi của các loại cây họ cam

130

Warm scent (n)

Mùi hương ấm áp

131

Fragrance (n)

Mùi hương

132

Fresh scent (n)

Hương thơm tươi mát

Các từ vựng trọng điểm của chủ đề Clothing & Perfume

Các từ vựng trọng điểm của chủ đề Clothing & Perfume

        

Season & Sky

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

132

Dry season (n)

Mùa khô

133

Rainy season (n)

Mùa mưa

134

Raincoat (n)

Áo mưa

135

Scorching (adj)

Nóng thiêu đốt

136

Slippery (adj)

Trơn trượt

137

Moist (adj)

Ẩm ướt

138

Temperature (n)

Nhiệt độ

139

Drift across (v)

Trôi qua

140

Take a quick look (v)

Nhìn nhanh vào

141

Overcast (adj)

Âm u sắp mưa

142

Breathtaking (adj)

Rất đẹp

143

Changeable (adj)

Dễ thay đổi

Health & Sickness

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

144

Runny nose (n)

Chảy nước mũi

145

Go down with a flu (v)

Không khỏe vì cảm cúm

146

Recover (v)

Hồi phục

147

Sore throat (n)

Cơn đau họng

148

Prescription (n)

Đơn thuốc

149

Symptoms (n)

Triệu chứng

150

Keep fit (v)

Giữ dáng

151

Feel under the weather (v)

Cảm thấy không khỏe

152

Boost immune system (v)

Tăng cường hệ miễn dịch

Make a list/plan

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

153

Forgetful (adj)

Hay quên

154

On a daily basis (adv)

Hàng ngày

155

Jot down (v)

Ghi lại

156

Grocery shopping (n)

Mua đồ tạp hóa, đi chợ

TV program and movie

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

160

Thrilling (adj)

Kịch tính

161

Reality show (n)

Show thực tế

162

Plot twist (n)

Phần gây ngạc nhiên của cốt truyện

163

Binge watch (v)

Xem liên tục

Decoration

Chủ đề này ít xuất hiện trong bài thi IELTS nhưng bạn cũng cần chú ý một vài từ sau:

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

164

Decorative item (n)

Đồ trang trí

165

Warm and cozy (adj)

Ấm cúng

166

Complement (v)

Khiến thứ gì đó đẹp hơn

Being in a hurry

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

167

Do things in a rush (v)

Làm việc trong gấp gáp

168

Got stuck in the traffic jam (v)

Bị mắc kẹt trong đoạn kẹt xe

Name

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

167

Name after (v)

Đặt tên theo

168

Destiny (n)        

Số mệnh

Smile

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

169

A genuine smile (n)        

88        Fake smile/social smile (n)        Nụ cười không thật

Nụ cười thật

170

Put a smile on someone’s face (v)

Khiến ai đó cười, vui vẻ

171

Crack a smile (v)

Nụ cười nhẹ

172

Fake smile/social smile (n)

Nụ cười không thật

173

Smile from ear to ear (v)

Cười rất vui vẻ

Tourism

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

174

Forgetful (adj)

Hay quên

175

Jot down (v)        

Ghi nhanh xuống

176

On a daily basis (adv)

Hằng ngày

177

Grocery shopping (n)

Mua đồ tạp hóa, đi chợ

School Life

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

178

Administrator (n)

Quản trị viên

179

Admission (n)

Sự nhập học

180

Algebra (n)

Đại số

181

Appendix (n)

Phụ lục

182

Aspiration (n)

Khát vọng, hoài bão

Facility

STT

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

183

Accustomed to (a)

Quen với..

184

Appeal (v)

Hấp dẫn

185

Availability (n)

Sẵn có

186

Compulsory (a)

Bắt buộc

187

Detergent (n)

chất tẩy

188

Fiddle (v)

Nghịch, chạm vào

189

Furnished (a)

Được trang bị

➥  Link tải trọn bộ từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề: TẠI ĐÂY

3. Các cụm từ vựng IELTS Speaking Part 1 mở rộng

Bên cạnh tổng hợp 100+ bộ từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề thường gặp như bên trên thì bạn cũng nên học thêm một số từ vựng mở rộng như sau:

Talking about yourself: Từ vựng giới thiệu về chính mình

  • Your job:  I am presently….
  • Where you live now: I’ve been living in…
  • Current plans: I’m taking classes at….and….
  • Future plans: I’m hoping to….

Asking for repetition: Yêu cầu người nói nhắc lại

  • Did you say…..?
  • Could you say that again?
  • I’m sorry,  I didn’t catch that

Inserting natural phrases

  • In my opinion,…
  • It’s tough to say, but I’d….

Giving an example: Đưa ra ví dụ

  • For example,….
  • Maybe you’ve heard of…

 Adding more 

  • What else? Oh, I
  • Also,…
  • Another thing (as well) is….

 Kéo dài thời gian

  • Hmm, let me say…
  • Well, let me think about it.

 Trình bày ý kiến trái chiều  

  • I’m sorry but….
  • In my opinion …
  • I’m afraid to say that…..

Diễn tả tần suất

  • Every other day (= Frequently)
  • Once in blue moon (Rarely)
  • Once in a while ( = Occasionally)

So với quá khứ

  • But back in the day I used to … (= In the distant past)
  • But in my school days I used to …
  • Back when I was younger I used to

So với người khác

  • But some of my friends,…
  • But it takes all sorts, I suppose,…
  • But I know there are others who…

Thể hiện hy vọng

  • But I’d like to try if I ever get the chance…
  • Hopefully I’ll get a chance …
  • But it would be nice to try it someday

Kết bài  

  • Anyway, that’s my…
  • So, that’s a bit about my…
  • So, to cut a long story short  (= To sum up …)

Các trang web luyện Vocabulary For IELTS Speaking

Talkenglish.com

Đây là một nguồn tuyệt vời để các bạn luyện từ vựng IELTS speaking theo chủ đề bởi vì nó chứa các cấu trúc tiếng Anh đơn giản dành cho bài nói có kèm theo ví dụ cụ thể và audio vô cùng tiện lợi. Bên cạnh đó, đây là nơi mà bạn có thể học kỹ thuật phrases và idioms với ví dụ minh họa. Các bài học trong web được chia theo từ trình độ cơ bản cho đến nâng cao, điều này giúp cho tất cả người học ở những trình độ khác nhau đều có thể học được.

Conversationstarters.com

Công cụ này cực kỳ phù hợp đối với những bạn đang luyện speaking một mình mà không có partner luyện cùng. Webiste này tập hợp những câu hỏi đơn giản nhưng  giúp cho câu chuyện của bạn với trở nên sôi nổi bớt tẻ nhạt hơn.

Ieltsspeaking.co.uk

Website này đã quá quen thuộc đối với sĩ tử IELTS bởi vì các chủ đề trong bài nói mẫu thường xuất hiện trong phần thi từ vựng IELTS speaking theo chủ đề. Ở đây cũng giới thiệu những phần cơ bản và quan trọng cần phải tập trung ôn luyện trong Speaking như, ngữ pháp, expression, từ vựng… với những bài học được chia theo chủ đề và các dạng ngữ pháp.

IELTS Band 7+ Vocabulary Lesson 1: Family

Trên đó là tổng hợp 100+ bộ từ vựng IELTS Speaking theo chủ đề thường gặp mà những người đang có dự định thi IELTS nên tham khảo và học thuộc. Ghi nhớ tất cả những từ vựng trên sẽ giúp bạn có được sự tự tin để chinh phục điểm số.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Khóa học nổi bật

Đảm bảo đầu ra IELTS 5.0 +, Tiếp tục bổ sung từ vựng tiếng Anh học thuật qua 5 chủ đề lớn, nâng cao ngữ pháp với 7 chủ điểm quan trọng và thành thạo phương pháp học IELTS từng kỹ năng
Danh mụcMục tiêuĐối tượngNỘI DUNG CHI TIẾT Mục tiêu Đối tượng Thời lượng: 39 giờ NỘI DUNG CHI TIẾT Từ vựng Tăng tối thiểu 1.000 gốc từ vựng nâng cao với các chủ đề mở rộng như:Công sở,Du lịch,Xã hội,Giao thông,Văn hoá.Mỗi Unit trong giáo trình đều có một bảng từ mới theo chủ đề, phân loại […]
Danh mụcMục tiêuĐối tượngNỘI DUNG CHI TIẾT Mục tiêu + Đảm bảo đầu ra IELTS 7.5+ + Khóa học được thiết kế đặc biệt với các giáo trình nâng cao chuyên sâu nhằm cải thiện tối đa band điểm của toàn bộ các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. + Cung cấp toàn bộ các […]
Danh mụcMục tiêuĐối tượngNỘI DUNG CHI TIẾT Mục tiêu Đối tượng Thời lượng: 42 giờ NỘI DUNG CHI TIẾT Từ vựng Tăng tối thiểu 2.000 gốc từ vựng theo bảng phân loại chức năng ngữ pháp (danh, động, tính, trạng từ) qua các chủ đề: Thời tiết, Xây dựng, Truyền thông, Tài chính, Kinh doanh, Du […]

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

    Đăng ký email để nhận bản tin IELTS mới nhất của chúng tôi. Xin cám ơn !
    Đăng ký nhận tin và tài liệu miễn phí