Test IELTS

Từ vựng IELTS theo chủ đề ôn luyện Speaking – WEATHER Topic

27 Tháng Mười Hai, 2022 | 637 lượt xem

Việc học từ vựng là khâu vô cùng quan trọng để nâng cao trình độ tiếng anh đặc biệt là luyện thi IELTS. Bộ tài liệu từ vựng theo chủ đề sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ của mình để áp dụng linh hoạt hơn trong phần thi IELTS Speaking. Áp dụng linh hoạt các từ vựng band điểm cao vào phần thi nói của mình sẽ làm giám khảo ấn tượng và đánh giá cao bài thi IELTS Speaking của bạn hơn rất nhiều . Cùng tham khảo những từ vựng IELTS Speaking band điểm cao trong chủ đề WEATHER !

Tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Weather ôn luyện Speaking

Những cụm từ vựng dưới đây được sử dụng cho cả Part 1 và Part 2 trong phần thi IELTS Speaking với chủ đề Weather :

To get soaked: ướt sũng
A fresh air: không khí mát mẻ, trong lành
The weather is poor: thời tiết xấu
The changeable weather: thời tiết hay thay đổi
A cloud in the sky: trời tối mù vì có nhiều mây
Give a hoot about sth/sb : to not be interested in
To be rained off: to be cancelled or postponed due to poor weather
Torrential rain: see ‘heavy rain’ above
Tropical storm: a storm typical of ones that you find in tropical climates
Weather forecast: Dự báo thời tiết
Rain cats and dogs (idiom) : rain heavily
Exhaust fumes (n) : khí thải
Cloudless (no cloud) : clear, fine, a lot of sunshine = bright
Cloudy : overeast(100%cloud) = dull(grey)
Mild climate: a climate without extreme weather conditions

Xem thêm tài liệu về Từ vựng IELTS khác : tại đây

Mild winter: a winter that isn’t particularly cold
Thick fog: a dense fog that makes visibility very poor
Intricate (adj) very complicated or detailed.
Dearth (noun) a scarcity or lack of something.
Arid (adj) (of land or a climate) having little or no rain; too dry or barren to support vegetation
the rainy/dry season
Mild : not hot not cold
Stormy # calm : no wind, no rainy
Spring : warm, breezy, sunny, stunning
Summer: burning hot, boiling hot, scorching hot, sunfilled
Autumn(Fall) : cool, windy, fresh, foggy, humid
Winter : cold, freezing, icy, chilly, dry, snowy
Wintry = winter

Tài liệu từ vựng luyện thi IELTS Speaking chủ đề Weather  

Be below freezing: below zero degrees Celsius
Bitterly (cold) : very cold and unpleasant
Bone-chilling : extremely cold
A blanket of snow: a complete covering of snow
Boiling hot: very hot (informal)
Sizzling (a): very hot
Blistering (a) : extremely hot
Swelter (v) : cảm thấy nóng bức, toát mồ hôi
(n) : nóng nực
Stuffy (a) : ngột ngạt
Freezing cold: very cold (informal)
Changeable: weather that often changes
Clear blue skies: a sky without clouds
To clear up: when clouds or rain disappear

Tài liệu từ vựng luyện thi IELTS Speaking chủ đề Weather 

To come out (the sun): when the sun appears out of a cloudy sky
A blustery spell: thời kỳ có gió mạnh
A cold/cool/rainy/sunny/boiling hot spell: a short period of weather
Spell : đợt
To dress up warm
A drop of rain: a little bit of rain = raindrop
Drizzle (n) : mưa phùn/nhỏ
Puddle (n) vũng nước nhỏ
To pelt down = To pour down
Sprinkle (v) : lắc rắc
Cloudburst (n) : đột nhiên mưa như trút nước
A flash flood: a sudden and severe flood
To get caught in the rain: to be outside when it rains unexpectedly
To get drenched: to get very wet
Heatstroke: a serious condition caused by being too long in hot weather
A heatwave: a period of very hot weather
A long-range forecast: the weather forecast for several days or weeks ahead

Những từ vựng trên là những từ thông dụng cần nắm chắc để sử dụng linh hoạt khi gặp câu hỏi trong phần thi IELTS Speaking trong chủ đề Weather. Đây sẽ là nguồn tài liệu hữu dụng để bạn ôn luyện kỹ năng Speaking trong IELTS của mình. Chúc các bạn thành công !

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Khóa học nổi bật

Đảm bảo đầu ra IELTS 5.0 +. Tiếp tục bổ sung từ vựng tiếng Anh học thuật qua 5 chủ đề lớn, nâng cao ngữ pháp với 7 chủ điểm quan trọng và thành thạo phương pháp học IELTS từng kỹ năng
Danh mụcMục tiêuĐối tượngNỘI DUNG CHI TIẾT Mục tiêu Đối tượng NỘI DUNG CHI TIẾT Từ vựng Tăng tối thiểu 1.000 gốc từ vựng nâng cao với các chủ đề mở rộng như: – Công sở,– Du lịch,– Xã hội,– Giao thông,– Văn hoá.Mỗi Unit trong giáo trình đều có một bảng từ mới theo chủ đề, […]
Đảm bảo đầu ra IELTS 7.5+. Khóa học được thiết kế đặc biệt với các giáo trình nâng cao chuyên sâu nhằm cải thiện tối đa band điểm của toàn bộ các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Cung cấp toàn bộ các chiến thuật hiệu quả về Từ vựng, Ngữ pháp tốc độ làm bài và sự tự tin để bứt phá.
Đảm bào đầu ra TOEIC 600+. Cung cấp những chiến lược để xử lý từng loại câu hỏi theo từng chủ đề. Hoàn chỉnh hệ thống Âm (Phát âm, Trọng âm, Ngữ điệu, Nối âm) để ứng dụng vào kỹ năng Nghe và mở rộng thêm 2.000 gốc từ vựng chuyên ngành chắc chắn sẽ gặp trong bài thi TOEIC, đảm bảo Nghe hiểu tối thiểu 70% nội dung mỗi đoạn hội thoại với giọng bản ngữ. Thành thạo vận dụng Skimming và Scanning trong bài đọc nhằm hiểu trọn vẹn các chi tiết của bài đọc

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

    Đăng ký email để nhận bản tin IELTS mới nhất của chúng tôi. Xin cám ơn !
    Đăng ký nhận tin và tài liệu miễn phí