Từ vựng IELTS theo chủ đề ôn luyện Speaking – FAMILY Topic

27 Tháng Mười Hai, 2022 | 652 lượt xem

Việc học từ vựng là khâu vô cùng quan trọng để nâng cao trình độ tiếng anh đặc biệt là luyện thi IELTS. Bộ tài liệu từ vựng theo chủ đề sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ của mình để áp dụng linh hoạt hơn trong phần thi IELTS Speaking. Áp dụng linh hoạt các từ vựng band điểm cao vào phần thi nói của mình sẽ làm giám khảo ấn tượng và đánh giá cao bài thi IELTS Speaking của bạn hơn rất nhiều . Cùng tham khảo những từ vựng IELTS Speaking band điểm cao trong chủ đề FAMILY !

Tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề FAMILY ôn luyện Speaking

Các danh từ chỉ các mối quan hệ trong gia đình :

Husband (chồng) , wife (vợ), uncle (chú), aunt (dì), nephew (cháu trai), niece (cháu gái), sibling (anh/chị em ruột), cousin (anh/chị em họ), spouse (vợ/ chồng), stepdaughter (con gái riêng), stepmother (mẹ kế), mother/father in law ( bố/mẹ chồng) , paternal grandmother/ grandfather (bà/ ông nội) , maternal grandmother/ grandfather (bà/ông ngoại), ancestor (tổ tiên), the youngest child, the eldest child, the middle child, in-laws, relatives (họ hàng)

  • nuclear family
  • extended/ immediate family
  • A matriarchal family: Gia đình mẫu hệ
  • A patriarchal family: Gia đình phụ hệ.
  • Single-parent family ( one-parent family )
  • Dual- income family : Gia đình cả bố và mẹ cùng đi làm kiếm tiền trang trải cho cuộc sống
  • Dysfunctional family: Gia đình bất ổn, không yên ấm
  • Stable home: Gia đình hạnh phúc
  • Blended family : a family where either one or both parents have children from previous relationships
  • Family background : Nền tảng gia đình
  • Grew up
  • Domestic life

Tài liệu luyện thi IELTS Speaking chủ đề Family 

  • to raise = to bring up
  • upbringing: the way in which a child is cared for and taught while he/she is growing up
  • adolescence = teenage years (puberty): the period of life between childhood and adulthood
  • divorce = to be separated = to live in separation
  • marry = get married – Marriage (n) – Marriage licence (n) – Wedding cake – Wedding ceremony – Wedding feast (tiệc cưới)
  • play truant = to skive off: trốn học (to be absent from school without permission)
    juvenile delinquency: tội phạm vị thành niên (antisocial behaviour demonstrated by adolescents, usually involving
  • breaking the law)
  • neglected: bị bỏ bê (not looked after, not getting any attention)
  • red-letter day: ngày đáng nhớ (any day that’s significant and memorable to you for a reason). E.g: The day when my
  • father came home from the 2nd World War was the red letter day of my family.
  • to allow = permit = let
  • overprotective
  • strict: nghiêm khắc, khắt khe
  • foster family: gia đình có con nuôi (children living with guardians who are neither their natural nor their adoptive parents)

Xem thêm tài liệu về Từ vựng IELTS khác : tại đây

  • family reunion/gathering – school reunion
  • to lead seperate lives: theo đuổi cuộc sống riêng
  • household chore: việc nhà
  • Wealthy family / Affluent family : Gia đình giàu có
  • Destitue family / Deprived home: Gia đình nghèo khó
  • To start a family /build up a family: Xây dựng gia đình
  • Adopted daughter/son: con gái/trai nuôi
  • Birth control policy: chính sách kiểm soát sinh đẻ
  • close-knit: gắn bó khăng khít
  • to be a breadwinner of the family: người trụ cột trong gia đình
  • bridge the generation gap: thu hẹp khoảng cách thế hệ
  • live on pension/social welfare: sống dựa vào trợ cấp xã hội
  • make ends meet: đủ tiền để sống


  • break one’s neck: nai lưng ra làm, cố gắng hết sức. E.g: My parents want us to try hard and use all the effort for studying. They break their neck to fulfil out requirement for life and education expenses.
    bring home the bacon: kiếm tiền nuôi sống gia đình. E.g: Now that I have a full-time job, I’m bringing home the bacon!
  • buckle down: học hành nghiêm túc. E.g: My dad wants me to stop playing games and buckle down for my exams.
    until the cow comes home: khi đã về khuya, rất muộn. E.g: I regret what I have done in the past, hung out all day with
  • bad guys and went home until the cow comes home. That made my parents worried a lot.
    bang for the buck: đáng đồng tiền bát gạo. E.g: When I had to prepare for my entrance exam to the university, my parents borrowed money from bank to help me. After graduation, I get a job in a good company and my parents said it’s the best bang for the buck they have ever made.
  • chip off the old block: giống bố mẹ như đúc. E.g: John looks like his father—a real chip off the old block.
    apple doesn’t fall far from tree: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh. E.g: He does so good at math, just like his father. You know that, apple doesn’t fall far from tree.

Tài liệu luyện thi IELTS Speaking chủ đề Family 

  • the apple of one’s eyes: người được cưng chiều, yêu mến. E.g: My 2-year-old little brother is the apple of my father’s eyes. He take after my father a lot.
  • men make houses, women make homes: đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. E.g: Despite the traditional thought that men make houses and women make homes, nowaday in Vietnam, women are capable of earning money and doing big things as well.
  • like two peas in the same pot: giống nhau như đúc. E.g: The twins are like two peas in the same pot, I can hardly tell them apart.
  • when the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm. E.g: When the blood sheds, the heart aches. Everyone in the family has to take responsibility to stand by side and help others to go through sorrow.
  • black sheep of the family: thành viên cá biệt của gia đình. E.g: Everyone likes me because I’m so quiet and obedient. The same cannot be said for my wild cousin Nathan, who is the black sheep of the family.
  • hell or high water: dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, bằng mọi giá. E.g: By hell or high water, I am going to make it to your wedding!
  • like father, like son: giống hệt nhau. E.g: My dad and my brother are like father, like son. They match each other in every aspect.
  • air one’s dirty laundry in public: vạch áo cho người xem lưng. E.g: My mom acts so sensibly whenever I do something wrong. She never yells at me on front of people. She doesn’t want to air my dirty laundry in public.
  • blood is thicker than water: một giọt máu đào hơn ao nước lã. E.g: You had better pay more attention to your family and relative than neighbor. Because blood is thicker than water.
  • turn gray: bạc đầu. E.g: My parents work so hard to raise the children that their hair turn grey over the time.
  • Home is where my heart belongs : Nhà là tổ ấm

Xem thêm tài liệu về Từ vựng IELTS khác : tại đây

  • Flesh and blood: Máu mủ ruột già. Ví dụ : We share the common emotions because we are flesh and blood.
  • Run in the family: Một đặc điểm nào đó lưu truyền từ đời này sang đời khác, thế hệ này qua thế hệ khác . Ví dụ : A love of travelling runs in my family.
  • Have ups and downs: Có khoảng thời gian thuận và khó khăn. Ví dụ : My parents experienced many ups and downs when they started to set up hom, but then they together overcame.
  • Tie the knot: Kết hôn. Ví dụ: They decided to tie the knot after three years of romantic relationship.
  • Live in harmony with: Sống hoà thuận với ai đó
  • Generation gap: Khoảng cách thế hệ
  • Conflict and argument: Xung đột và tranh cãi
  • Pass away = be no longer with us
  • Admire = respect = look up to = idolise
  • Ups and downs: Thăng trầm
  • Take over family business one day

Tài liệu luyện thi IELTS Speaking chủ đề Family 

  • I live on my own, i haven’t got any..
  • He is a close / distant relative of mine.
  • All the men in our family are bald. I support it’s hereditary.
  • He bears a remarkable resemblance to my father.
  • My parents live apart from each other.
  • I take after my father in look in personality
  • I’m carbon copy of my mom
  • Have/Share interests in common: Có cùng sở thích
  • Cup of tea: Sở thích
  • Foster brother
  • Next of kin
  • Run in the family: Có truyền thống
  • Hit the town: Dạo phố
  • Mingle with: Hoà nhập với
  • Catch the latest movies on big screen: Xem phim ở rạp
  • Be in bad mood: Tâm trạng không tốt
  • Enjoy other’s company: Hòa hợp
  • Sense of humor: Khiếu hài hước
  • For someone’s sake: Vì lợi ích của ai

Bổ sung kiến thức thêm nhiều chủ đề khác nữa:

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề People

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1 Destiny (n) Số mệnh
2 Name after (v) Đặt tên theo
3 A genuine smile (n) Nụ cười thật
4 Crack a smile (v) Nụ cười nhẹ
5 Fake smile/social smile (n) Nụ cười không thật
6 Put a smile on someone’s face (v) Khiến ai đó cười, vui vẻ
7 Smile from ear to ear (v) Cười rất vui vẻ
8 Fair-minded Công bằng
9 Thoroughness Triệt để
10 Versatile/ Talented Đa năng / tài năng
11 Exceptional Đặc biệt
12 Innate Bẩm sinh
13 broad-minded Đầu óc cởi mở, khoáng đạt
14 easy-going Thoải mái, vô tư
15 extrovert Người hướng ngoại
16 fair-minded Công bằng, không thiên vị
17 fun-loving Yêu thích sự vui vẻ
18 to hide one’s light under a bushel Che giấu tài năng
19 good company Tính cách hòa đồng
20 good sense of humor Có khiếu hài hước
21 introvert Người hướng nội
22 laid-back Thư thái, ung dung
23 to lose one’s temper Nóng nảy, dễ bực mình,
24 narrow minded Hẹp hòi, nhỏ nhen
25 painfully shy Rất rụt rè
26 to put others first Biết suy nghĩ cho người khác
27 quick-tempered Dễ nóng nảy
28 reserved Kín đáo, dè dặt
29 self-assured Tự tin
30 self-centered Ích kỷ
31 self-confident Tự tin
32 self-effacing Khiêm tốn
33 to take after Trông giống người nào đó
34 thick-skinned Mặt dày, trơ, lì
35 trustworthy Đáng tin cậy
36 two-faced Hai mặt, không đáng tin cậy

Chủ đề Hometown

37 Cuisine (n) Ẩm thực
38 Residential area (n) Khu dân cư
39 Civilized (adj) Văn minh
40 Amenities Thích nghi, dễ chịu
41 Atmosphere Bầu khí quyển
42 Bus route Tuyến xe buýt
43 Congestion Đông nghịt, tắt đường
44 Cosmopolitan Thuộc toàn thế giới, thuộc quốc tế
45 Cost of living Chi phí sinh hoạt
46 Heart of the city Khu trung tâm thành phố
47 High – rise flat Căn hộ nhiều tầng
48 Historic Có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
49 Housing estate Khu vực quy hoạch làm khu dân cư
50 Industrial Công nghiệp
51 Industrial zone Khu công nghiệp
52 Inner city Vùng nội thành
53 Lively/bustling/vibrant Nhộn nhịp, sôi động
54 Local facility Cơ sở vật chất tại địa phương
55 Neighbourhood Vùng lân cận
56 Outskirts Vùng ngoại ô
57 Overcrowding Đông dân
58 Pace of life Nhịp sống
59 Peaceful Yên bình
60 Places of interest địa điểm thu hút khách du lịch
61 Pollution Sự ô nhiễm
62 Poverty Sự nghèo khổ
63 Provincial Thuộc về tỉnh
64 Residential area Khu dân cư
65 Rush hour Giờ cao điểm
66 Sense of community Tính cộng đồng
67 Shopping centre Khu trung tâm mua sắm
68 Sprawling city Thành phố lớn
69 Suburbs Vùng ngoại ô
70 The rat race Lối sống vội vã
71 Tourist attraction Địa điểm thu hút khách du lịch
72 Traffic jams Tắc đường
73 Underground system/subway Tàu điện ngầm

Từ vựng Speaking IELTS – Work & Study

74 Move up the career ladder (v) Thăng tiến trong công việc
75 Work flat out (v) Làm việc chăm chỉ
76 Nine-to-five job (n) Việc làm giờ hành chính
77 Extracurricular activity (n) Hoạt động ngoại khóa
78 Academic result (n) Kết quả học tập
79 Curriculum (n) Chương trình học
80 Put theory into practice (v) Áp dụng lý thuyết vào thực hành

Chủ đề Internet

81 Up-to-date (adj) Mới nhất
82 Stay in touch with someone (v) Giữ liên lạc với ai
83 Access (v) Truy cập
84 attachment tài liệu đính kèm
85 email address địa chỉ email
86 new message thư mới
87 password mật khẩu
88 to email gửi email
89 to forward chuyển tiếp
90 to reply trả lời
91 to send an email gửi
92 username tên người sử dụng

Chủ đề Market & Festival

93 Promotion (n) Chương trình khuyến mãi
94 Convenience store (n) Cửa hàng tiện lợi
95 Wet market (n) Chợ bán đồ tươi sống
96 Bargain (v) Trả giá
97 Ritual (n) Nghi lễ
98 Slap-up meal (n) Bữa ăn thịnh soạn
99 Family reunion (n) Buổi tụ họp gia đình
100 Dress up (v) Hóa trang, mặc đồ đẹp

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Food & Drink 

101 Bland (adj) Nhạt
102 Appetite (n) Khẩu vị
103 Greasy (adj) Nhiều dầu mỡ
104 Specialty (n) Đặc sản
105 Dietary (n) Chế độ ăn uống
106 Sip (v) Nhâm nhi
107 Make someone’s mouth water (v) Khiến ai đó thèm
108 Beverage (n) Thức uống
109 Takeaway (n) Đồ uống mang đi
110 Coffee addict (n) Người nghiện cà phê

Chủ đề Color, Art & Picture

111 Masculine (adj) Nam tính
112 Feminine (adj) Nữ tính
113 Pale (adj) Nhợt nhạt
114 Vibrant (adj) Rực rỡ
115 Work of art (n) Tác phẩm nghệ thuật
116 Portrait (n) Tranh, ảnh chân dung
117 Masterpiece (n) Kiệt tác
118 Capture a moment (v) Bắt giữ một khoảnh khắc
119 Pose (v) Tư thế chụp
120 Throw up peace signs (v) Giơ 2 ngón tay
121 Snap a photo = take a picture (v) Chụp hình
122 Smile cheerfully (v) Cười tươi

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Clothing & Perfume

124 Mix and match (v) Phối đồ
125 Eye-catching (adj) Bắt mắt
126 Have an eye for fashion (v) Có mắt nhìn thời trang
127 Signature scent (n) Mùi hương đặc trưng
128 Floral scent (n) Hương hoa
129 Citrus scent (n) Mùi của các loại cây họ cam
130 Warm scent (n) Mùi hương ấm áp
131 Fragrance (n) Mùi hương
132 Fresh scent (n) Hương thơm tươi mát

Chủ đề Season & Sky

132 Dry season (n) Mùa khô
133 Rainy season (n) Mùa mưa
134 Raincoat (n) Áo mưa
135 Scorching (adj) Nóng thiêu đốt
136 Slippery (adj) Trơn trượt
137 Moist (adj) Ẩm ướt
138 Temperature (n) Nhiệt độ
139 Drift across (v) Trôi qua
140 Take a quick look (v) Nhìn nhanh vào
141 Overcast (adj) Âm u sắp mưa
142 Breathtaking (adj) Rất đẹp
143 Changeable (adj) Dễ thay đổi

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Health & Sickness

144 Runny nose (n) Chảy nước mũi
145 Go down with a flu (v) Không khỏe vì cảm cúm
146 Recover (v) Hồi phục
147 Sore throat (n) Cơn đau họng
148 Prescription (n) Đơn thuốc
149 Symptoms (n) Triệu chứng
150 Keep fit (v) Giữ dáng
151 Feel under the weather (v) Cảm thấy không khỏe
152 Boost immune system (v) Tăng cường hệ miễn dịch

Chủ đề Make a list/plan

153 Forgetful (adj) Hay quên
154 On a daily basis (adv) Hàng ngày
155 Jot down (v) Ghi lại
156 Grocery shopping (n) Mua đồ tạp hóa, đi chợ

Từ vựng Speaking IELTS – TV Program & Movie

160 Thrilling (adj) Kịch tính
161 Reality show (n) Show thực tế
162 Plot twist (n) Phần gây ngạc nhiên của cốt truyện
163 Binge watch (v) Xem liên tục

Chủ đề Decoration

164 Decorative item (n) Đồ trang trí
165 Warm and cozy (adj) Ấm cúng
166 Complement (v) Khiến thứ gì đó đẹp hơn

Từ vựng Speaking IELTS – Being in a hurry

167 Do things in a rush (v) Làm việc trong gấp gáp
168 Got stuck in the traffic jam (v) Bị mắc kẹt trong đoạn kẹt xe

IELTS Band 7+ Từ vựng Bài 1: Gia đình

Những từ vựng trên là những từ thông dụng cần nắm chắc để sử dụng linh hoạt khi gặp câu hỏi trong phần thi IELTS Speaking trong chủ đề Family . Đây sẽ là nguồn tài liệu hữu dụng để bạn ôn luyện kỹ năng Speaking trong IELTS của mình. Chúc các bạn thành công !

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Khóa học nổi bật

Đảm bảo đầu ra IELTS 5.0 +. Tiếp tục bổ sung từ vựng tiếng Anh học thuật qua 5 chủ đề lớn, nâng cao ngữ pháp với 7 chủ điểm quan trọng và thành thạo phương pháp học IELTS từng kỹ năng
Danh mụcMục tiêuĐối tượngNỘI DUNG CHI TIẾT Mục tiêu Đối tượng NỘI DUNG CHI TIẾT Từ vựng Tăng tối thiểu 1.000 gốc từ vựng nâng cao với các chủ đề mở rộng như: – Công sở,– Du lịch,– Xã hội,– Giao thông,– Văn hoá.Mỗi Unit trong giáo trình đều có một bảng từ mới theo chủ đề, […]
Đảm bảo đầu ra IELTS 7.5+. Khóa học được thiết kế đặc biệt với các giáo trình nâng cao chuyên sâu nhằm cải thiện tối đa band điểm của toàn bộ các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Cung cấp toàn bộ các chiến thuật hiệu quả về Từ vựng, Ngữ pháp tốc độ làm bài và sự tự tin để bứt phá.
Đảm bào đầu ra TOEIC 600+. Cung cấp những chiến lược để xử lý từng loại câu hỏi theo từng chủ đề. Hoàn chỉnh hệ thống Âm (Phát âm, Trọng âm, Ngữ điệu, Nối âm) để ứng dụng vào kỹ năng Nghe và mở rộng thêm 2.000 gốc từ vựng chuyên ngành chắc chắn sẽ gặp trong bài thi TOEIC, đảm bảo Nghe hiểu tối thiểu 70% nội dung mỗi đoạn hội thoại với giọng bản ngữ. Thành thạo vận dụng Skimming và Scanning trong bài đọc nhằm hiểu trọn vẹn các chi tiết của bài đọc


    Đăng ký email để nhận bản tin IELTS mới nhất của chúng tôi. Xin cám ơn !
    Đăng ký nhận tin và tài liệu miễn phí