Test IELTS

Học bổng du học Úc – dễ hay khó?

14 Tháng Bảy, 2023 | 419 lượt xem

Úc là điểm đến của hơn 50% học sinh Việt Nam khi quyết định đi du học với 3 lý do chính liên quan tới chi phí, cơ hội việc làm và môi trường sống. Vậy du học Úc có khó không và cách để xin học bổng du học Úc thế nào? Hãy tìm hiểu qua bài viết sau đây.

Úc từ lâu được coi là quốc gia đáng sống nhất thế giới và có nền giáo dục nổi tiếng toàn cầu với số lượng học bổng tương đối lớn mỗi năm.

Học sinh xuất sắc quốc tịch Việt Nam có thể giành học bổng chính phủ vừa miễn phí học phí, vừa được hỗ trợ chi phí ăn, ở. Ngoài ra, những học sinh có học lực từ Khá đến Giỏi đều có cớ hội nhận học bổng từ 50% đến 100% cho các hệ đào tạo Trung học, học bổng 10%-100% cho hệ đào tạo Dự bị Đại học, Cao đẳng, Đại học và sau Đại học.

Du học úc
Group of people on the Westminister Bridge

1. Học bổng du học Úc – Chính phủ tài trợ:

Học bổng chính phủ Úc có tên tiếng Anh là Australia Awards Scholarship. Đây là học bổng nhằm mục đích nâng cao mối quan hệ hợp tác giữa chính phủ Úc và Việt Nam, dành riêng cho những học sinh/sinh viên ưu tú, đại diện cho quốc gia. Để đạt được học bổng này, bạn cần có đủ điều kiện như sau:

– Tối thiểu 18 tuổi
– Chưa từng nộp hồ sơ đăng ký học bổng nào của Úc (dài hạn)
– Có trình độ tiếng Anh phù hợp ngành nghề, thường là tối thiểu IELTS 6.5 hoặc chứng chỉ tương đương (PTE, TOEFL, CPE)
– Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc ở ngành nghề, lĩnh vực phù hợp với ngành học
– Đang ở Việt Nam tại thời điểm nộp đơn
– Chưa từng nộp hồ sơ đăng ký học bổng nào của Úc (dài hạn)
– Cam kết sau khi hoàn thành chương trình học sẽ về Việt Nam để phục vụ sự phát triển của quốc gia
– Không phải là quân nhân tại ngũ
– Không có lịch sử vi phạm pháp luật

Thông tin chi tiết: Học bổng chính phủ Úc có thể kể đến như: Học bổng Endeavour (chính phủ Úc)

2. Học bổng du học Úc tiêu biểu

Một số trường tiêu biểu được học sinh Việt Nam lựa chọn hàng năm bao gồm:

2.1. Flinders University
Giá trị Học bổng từ 50-100% học phí
Yêu cầu:
– Đại học: Điểm THPT cần đạt tối thiểu 9.5
– Thạc sỹ: GPA tối thiểu 9.0
– Bài luận có độ dài tối đa 300 từ
– IELTS: thường yêu cầu tối thiểu năng lực IELTS 6.5, tuy nhiên điểm IELTS càng cao bạn càng có lợi thế cạnh tranh

2.2. The University of Melbourne
Gía trị học bổng: 50 – 100% cho toàn khóa, tối thiểu $10,000
Yêu cầu:
– Hoàn thành IB, A levels hoặc Lớp 12
– Ít nhất điểm 3A* trong GCE A Levels
– Ít nhất điểm 40 trong kỳ thi tú tài quốc tế (IB) – điểm trung bình năm học Trung học Phổ thông năng khiếu Việt Nam ít nhất là 9.0″
– IELTS: thường yêu cầu tối thiểu năng lực IELTS 6.5, tuy nhiên điểm IELTS càng cao bạn càng có lợi thế cạnh tranh

2.3. Western Sydney University
Giá trị học bổng: 50% học phí trong 3 năm học
Yêu cầu:
– Các trường chọn lọc: GPA đạt 9.0
– Trường khác: 9.0
– IB: 36.
– Đáp ứng yêu cầu Tiếng Anh để được vào thẳng chương trình Thạc sĩ đã chọn (không cần EAP).
– IELTS: thường yêu cầu tối thiểu năng lực IELTS 6.5, tuy nhiên điểm IELTS càng cao bạn càng có lợi thế cạnh tranh

2.4. University of Adelaide
Giá trị học bổng: 50% học phí trong 3 năm học
Yêu cầu:
– GPA đạt 6,8 trên 7 HOẶC tương đương
– IELTS: thường yêu cầu tối thiểu năng lực IELTS 6.5, tuy nhiên điểm IELTS càng cao bạn càng có lợi thế cạnh tranh

2.5. Macquaire University
Giá trị học bổng: tối thiểu 50% học phí trong 3 năm học
Yêu cầu:
– GPA đạt 6,8 trên 7 HOẶC tương đương
– IELTS: thường yêu cầu tối thiểu năng lực IELTS 6.5, tuy nhiên điểm IELTS càng cao bạn càng có lợi thế cạnh tranh

Du học Úc

3. Tổng hợp 130 trường và tổ chức tại Úc với cơ hội học bổng 100%

Ngoài ra, tuỳ tường trường và tuỳ từng thời điểm, các mức học bổng và yêu cầu học bổng sẽ khác nhau.
Universal Language Center hiện là đối tác của 130 trường tại Úc. Theo chương trình hợp tác, Universal cam kết 100% cơ hội học bổng cho ứng viên khi tham gia chương trình đào tạo IELTS Partnership tại cơ sở bất kỳ trong hệ thống.
Danh sách 130 trường và tổ chức gồm có:

  • 1. University of Queensland
  • 2. University of New South Wales (UNSW)
  • 3. University of Melbourne (UM)
  • 4. University of Adelaide
  • 5. Monash University
  • 6. Macquarie University (MQ)
  • 7. Australian National University (ANU)
  • 8. Macquarie University International College (MUIC)
  • 9. University of Adelaide College
  • 10. Taylors College – University of Sydney Foundation (USYD)
  • 11. UTS College (formerly UTS:INSEARCH)
  • 12. ANU College
  • 13. University of Tasmania (UTAS)
  • 14. Western Sydney University (WSU)
  • 15. Swinburne University of Technology
  • 16. Royal Melbourne Institute of Technology (RMIT)
  • 17. Queensland University of Technology (QUT)
  • 18. University of Newcastle, Australia
  • 19. La Trobe University
  • 20. Deakin University
  • 21. Curtin University
  • 22. Bond University
  • 23. (SAIBT) – University of South Australia
  • 24. University of Sydney (USYD)
  • 25. The University of Newcastle College of International Education (UNCIE)
  • 26. Southern Cross University (SCU)
  • 27. Flinders University
  • 28. James Cook University Brisbane Campus (JCUB)
  • 29. Charles Sturt University Study Centres (CSU SC) – Melbourne & Sydney
  • 30. Le Cordon Bleu (AU)
  • 31. Carnegie Mellon University
  • 32. Victoria University (VU)
  • 33. University of the Sunshine Coast
  • 34. University of Wollongong (UOW)
  • 35. University of Technology Sydney (UTS)
  • 36. University of Southern Queensland (USQ)
  • 37. University of New England (UNE)
  • 38. University of Canberra (UC)
  • 39. Federation University Australia
  • 40. Murdoch University
  • 41. James Cook University, Townsville and Cairns (JCU)
  • 42. Griffith University
  • 43. Flinders University
  • 44. University of South Australia (UniSA)
  • 45. Edith Cowan University (ECU)
  • 46. Charles Sturt University (CSU)
  • 47. Charles Darwin University (CDU)
  • 48. CQUniversity Australia / Central Queensland University (CQU)
  • 49. Australian Catholic University (ACU)
  • 50. UWA College – The University of Western Australia
  • 51. Australian Institute of Music (AIM)
  • 52. Global Business College of Australia (GBCA)
  • 53. University of Tasmania International Pathway College
  • 54. Swinburne University of Technology Academy
  • 55. Charles Darwin University International College
  • 56. Adelaide Institute of Business and Technology (AIBT)
  • 57. SAE & QANTAM College
  • 58. Stanley College
  • 59. University of Canberra College (UC College)
  • 60. Australian College of Applied Psychology (ACAP)
  • 61. La Trobe College Australia (formerly La Trobe Melbourne (LTM)) –
  • 62. Kaplan Business School (KBS)
  • 63. Deakin College (formerly MIBT) – Deakin University
  • 64. Eynesbury College (EI)
  • 65. Sarina Russo Institute
  • 66. Griffith College (formerly QIBT) – Griffith University
  • 67. La trobe University Sydney Campus (ACN)
  • 68. Edith Cowan College (ECC) (formerly PIBT) – Edith Cowan University
  • 69. Curtin College (formerly CIC) – Curtin University
  • 70. Canning College
  • 71. Woodcroft College
  • 72. Moreton Bay College
  • 73. Saint Stephen’s College
  • 74. King’s Christian College
  • 75. AIECG
  • 76. All Saints Grammar
  • 77. John Septimus Roe Anglican Community School (ASC International)
  • 78. Peter Carnley Anglican Community School (ASC International)
  • 79. Georgina Molloy Anglican School (ASC International)
  • 80. Swan Valley Anglican Community School (ASC International)
  • 81. St Mark’s Anglican Community School (ASC International)
  • 82. John Wollaston Anglican Community School (ASC International)
  • 83. Esperance Anglican Community School (ASC International)
  • 84. St George’s Anglican Grammar School (ASC International)
  • 85. University Senior College (USC) – The University of Adelaide
  • 86. Macquarie Grammar School
  • 87. Stott’s College
  • 88. Nazareth College
  • 89. Yarra Valley Grammer School
  • 90. Kilmore International School
  • 91. Eltham College
  • 92. Camberwell Girls Grammer School
  • 93. All Saints Anglican SchoolJohn Paul International College (JPIC)
  • 94. Ipswich Girl’s Grammar School
  • 95. St Augustine’s College – Sydney
  • 96. Stella Maris College
  • 97. St Paul’s International College
  • 98. Tasmanian Government Schools and TasTAFE – GETI Tasmania
  • 99. Australian Capital Territory Government Schools (ACT Department of Education)
  • 100. Victorian Government Schools (VIC Department of Education)
  • 101. SA Government Schools
  • 102. EQI- Queensland government school
  • 103. NSW Government Schools (NSW Department of Education)
  • 104. TAFE International Western Australia (TIWA) (formerly Western Australia ETI , WA TAFE)
  • 105. Union Institute of Language (UIL)
  • 106. BROWNS English Language School
  • 107. Universal English College (UEC)
  • 108. Embassy English
  • 109. Kaplan International English (Adelaide / Melbourne / Perth / Brisbane / Sydney / Manly)
  • 110. Navitas English (ACL)
  • 111. Melbourne Language Centre
  • 112. Hawthorn English Language Centre (Hawthorn-Melbourne)
  • 113. Perth International College of English (PICE)
  • 114. William Blue College of Hospitality Management at Torrens University Australia
  • 115. TAFE Queensland
  • 116. TAFE SA
  • 117. William Angliss Institute of TAFE
  • 118. Holmesglen Institute of TAFE
  • 119. Box Hill Institute
  • 120. ICHM
  • 121. TAFE NSW
  • 122. Blue Mountains International Hotel Management School at Torrens University Australia
  • 123. Canberra Institute of Technology (CIT)
  • 124. ECA College
  • 125. ECA GRADUATE INSTITUTE
  • 126. Higher Education Leadership Institute
  • 127. Victoria University Sydney City Centre
  • 128. Asia Pacific International College Pty Ltd
  • 129. The english language School in Sydney (ELSIS)
  • 130. Australasian College of Care Leadership & Management

Ngoài Úc, nên chọn nước nào?

Nếu không du học Úc, các bạn cũng có thể tham khảo học bổng từ các trường uy tín ở các quốc gia có nền giáo dục tiên tiến và hiện đại khác như Anh, Mỹ, Canada, New Zealand….

Hãy liên hệ ngay với Universal để biết thêm danh sách trường đối tác của chúng tôi và đánh giá hồ sơ của bạn nhé! Chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết điểm mạnh trong hồ sơ của bạn và trường bạn nên apply để đạt học bổng với tỷ lệ cao nhất!

HOTLINE: 1900 6876

Cơ sở đào tạo IELTS cấp tốc và tư vấn du học:

  • Cơ sở 1: 262 Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Cơ sở 2: 114 Hoàng Như Tiếp, Long Biên, Hà Nội
  • Cơ sở 3: 12/36 Phan Kế Bính, Bà Đình, Hà Nội
  • Cơ sở 4: 619 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
  • Cơ sở 5: 23 Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Tham khảo Cuộc sống ở Úc

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Khóa học nổi bật

Đảm bảo đầu ra IELTS 5.0 +. Tiếp tục bổ sung từ vựng tiếng Anh học thuật qua 5 chủ đề lớn, nâng cao ngữ pháp với 7 chủ điểm quan trọng và thành thạo phương pháp học IELTS từng kỹ năng
Danh mụcMục tiêuĐối tượngNỘI DUNG CHI TIẾT Mục tiêu Đối tượng NỘI DUNG CHI TIẾT Từ vựng Tăng tối thiểu 1.000 gốc từ vựng nâng cao với các chủ đề mở rộng như: – Công sở,– Du lịch,– Xã hội,– Giao thông,– Văn hoá.Mỗi Unit trong giáo trình đều có một bảng từ mới theo chủ đề, […]
Đảm bảo đầu ra IELTS 7.5+. Khóa học được thiết kế đặc biệt với các giáo trình nâng cao chuyên sâu nhằm cải thiện tối đa band điểm của toàn bộ các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Cung cấp toàn bộ các chiến thuật hiệu quả về Từ vựng, Ngữ pháp tốc độ làm bài và sự tự tin để bứt phá.
Đảm bào đầu ra TOEIC 600+. Cung cấp những chiến lược để xử lý từng loại câu hỏi theo từng chủ đề. Hoàn chỉnh hệ thống Âm (Phát âm, Trọng âm, Ngữ điệu, Nối âm) để ứng dụng vào kỹ năng Nghe và mở rộng thêm 2.000 gốc từ vựng chuyên ngành chắc chắn sẽ gặp trong bài thi TOEIC, đảm bảo Nghe hiểu tối thiểu 70% nội dung mỗi đoạn hội thoại với giọng bản ngữ. Thành thạo vận dụng Skimming và Scanning trong bài đọc nhằm hiểu trọn vẹn các chi tiết của bài đọc

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

    Đăng ký email để nhận bản tin IELTS mới nhất của chúng tôi. Xin cám ơn !
    Đăng ký nhận tin và tài liệu miễn phí